Công ty chúng tôi chuyên thi công, lắp đặt làm mái tôn và các sản phẩm cơ khí cho các công trình xây dựng bao gồm: Mái tôn cách nhiệt, mái tôn chống ồn, mái tôn chống nóng, mái tôn giả ngói, mái tôn nhà xưởng,…Dưới đây chúng tôi xin báo giá một số sản phẩm thi công làm mái tôn mà quý khách đang quan tâm.

bang-bao-gia-ton
Báng giá tôn (tham khảo)

Bảng giá tôn dẫn cách nhiệt 

bang-bao-gia-ton-dan-cach-nhiet
Bảng bái gia tôn dẫn cách nhiệt

Bảng báo giá tôn lạnh màu 

bang-bao-gia-ton-lanh-mau-phuong-nam
Bảng báo giá tôn lạnh màu

Bảng báo giá sắt thép xây dựng 

bang-bao-gia-sat-thep-xay-dung
Bảng báo giá sắt thép xây dựng

BẢNG BÁO GIÁ THI CÔNG LÀM KHUNG THÉP MÁI TÔN

STTKhung thép mái tônMô tả khung thép mái tônĐơn giá
(đ/m2)
 1Nhà khung thép mái tôn 2 mái– Cột chống bằng sắt tròn D60 – D76mm
– Vỉ kèo V40xV40
– Xà gồ thép hộp 25x50x1.2mm mạ kẽm
– Tôn liên doanh Việt Nhật dày 0.4mm
310.000
 2Nhà khung thép mái tôn 2 mái– Cột chống bằng sắt tròn D60 – D76mm
– Vỉ kèo V50xV50
– Xà gồ thép hộp 25x50x1.2mm mạ kẽm
– Tôn liên doanh Việt Nhật dày 0.4mm
350.000
 3Nhà khung thép mái tôn 2 mái– Cột chống bằng sắt tròn D60 – D76mm
– Vỉ kèo V40xV40
– Xà gồ thép hộp 25x50x1.2mm mạ kẽm
– Tôn chống nóng liên doanh Việt Nhật dày 0.4mm
410.000
 4Làm khung thép mái tôn 2 mái– Cột chống bằng sắt tròn D60 – D76mm
– Vỉ kèo V50xV50
– Xà gồ thép hộp 25x50x1.2mm mạ kẽm
– Tôn chống nóng liên doanh Việt Nhật dày 0.4mm
450.000
 5Mái tấm lợp thông minhTấm lợp thông minh, mái nhựa lấy sáng450.000

Lưu ý: Bảng gái trên chỉ mang tính chất tham khảo. Thông tin chi tiết về giá sẽ dựa vào bản vẽ công trình.

Bảng báo giá hàng rào khung bao inox

STTQuy cách sản phẩm inoxĐơn giá
Inox 201Inox 304
ALan can hàng rào InoxĐơn giá/md
1Lan can ban công inox, hàng rào Inox650.000920.000
2Lan can cầu thang Inox2.200.0002.700.000
BCửa cổng InoxĐơn giá/kg
3Cửa cổng Inox dày 1ly – 1,2ly85.000110.000
4Cửa cổng Inox dày 0,6ly – 0,8ly85.000110.000
CCửa cổng xếp InoxĐơn giá/m2
5Cửa cổng xếp Inox CN Đài loan, không lá gió1.150.0001.400.000
6Cửa cổng xếp Inox CN Đài loan, có lá gió1.450.0001.900.000
7Cửa cổng xếp Inox hộp 13x26mm, không lá gió1.450.0001.950.000
8Cửa cổng xếp Inox hộp 13x26mm, có lá gió1.800.0002.600.000
9Cửa cổng xếp Inox hộp 20x20mm, không lá gió1.600.0002.350.000
10Cửa cổng xếp Inox hộp 20x20mm, có lá gió1.900.0002.850.000
DCác sản phẩm Inox khác đặt theo yêu cầu bản vẽĐơn giá/kg
11Tủ bán hàng Inox85.000110.000
12Xe đẩy hàng Inox
13Tum bếp hút mùi Inox
14Tủ bếp Inox
15Chậu rửa công nghiệp Inox
16Thiết bị y tế Inox
17Bàn ghế ăn Inox
18Bàn ghế công nghiệp Inox,…

Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Lắp đặt và thi công nội thành HCM. Giá cụ thể sẽ căn cứ dựa vào bản thiết kế và thi công. Các sản phẩm được bảo hành 12 tháng.

Bảng Báo giá hàng rào tôn công trình

1/ Bảng Hiflex: Quy cách: In kỹ thuật số trên Bạt Hiflex, Căng trên khung sắt (Vuông 20-30, sơn chống sét), Viền Thanh V nhôm. Giá : 180.000 – 280.000 VND/M2.

2/ Bảng Hiflex Có Lót Tôn (dày 0.3mm): Quy cách: In kỹ thuật số trên Bạt Hiflex, Căng trên khung sắt (Vuông 20-30, sơn chống sét), Viền Thanh V nhôm. Giá : 270.000 – 350.000 VND/M2.

3/ Bảng Tôn Dán Decal: Quy cách: Dùng Tôn dày 0.8-1.2mm, Căng trên khung sắt (Vuông 20-30, sơn chống sét), Viền Thanh V nhôm, dán nội dung bằng decal ngoài trời. Giá : 350.000 – 450.000 VND/M2.

Lưu ý:

Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Chi tiết giá sẽ được vào bản vẽ và thiết kế công trình.

Tại sao lại lựa chọn đơn vị thi công hàng rào Sửa Chữa Hoàng Gia

Có kinh nghiệm trong việc thi công các hạng mục sắt trên 10 năm kinh nghiệm;

Có đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình về mọi vấn đề;

Cam kết 100% thi công theo đúng tiến độ ký hợp đồng.

Sắn sàng hỗ trợ 24/7 với tất cả hợp đồng đang thực hiện về mọi mặt kỹ thuật.

Thơi gian bảo hành sản phẩm từ 1 năm trở lên.

Có mức giá cạnh tranh trên thị trường Đồng Nai, Bình Dương và Tp.Hồ Chí Minh hiện nay.

BÁO GIÁ CỬA NHÔM KÍNH CAO CẤP VIỆT PHÁP 2018

Stt

Cửa nhôm kính cao cấp Việt Pháp

Đơn giá kính 5mm/m2

Đơn giá kính 6.38mm/m2

Cửa sổ nhôm kính cao cấp Việt Pháp

1

Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt

1.100.000

1.200.000

  Cửa đi nhôm cao cấp Việt Pháp hệ 4400

2

Cửa đi mở quay trên kính, dưới pano thanh

1.100.000

1.200.000

3

Cửa đi mở quay dùng toàn kính

1.050.000

1.200.000

  Cửa đi nhôm kính Việt Pháp hệ 4500

4

Cửa đi mở quay trên kính, dưới pano thanh

1.350.000

1.550.000

5

Cửa đi mở quay dùng toàn kính

1.300.000

1.500.000

  Cửa đi trượt nhôm Việt Pháp hệ 2600

6

Cửa đi mở trượt, xếp trượt

1.300.000

1.350.000

  Vách ngăn kính cao cấp Việt Pháp

7

Vách ngăn toàn kính

850.000

1.000.000

8

Vách ngăn kính có đố, pano thanh

1.030.000

1.160.000

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá chính xác sẽ được báo cho quý khách lúc liên hệ.

1. Đơn giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt trong nội thành

2. Với đơn hàng nhỏ hơn 5m2 cộng thêm phí vận chuyển 300.000đ

3. Diện tích cửa sổ, vách kính nhỏ hơn 0.5m2, cửa đi nhỏ hơn 1.3m2 cộng thêm 100.000đ/m2.

Chúng tôi cung cấp một số mẫu cửa nhôm kính Việt Pháp đẹp, mới nhất gồm: Cửa mở quay, cửa mở hất, cửa mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp màu trắng sứ, cửa nhôm Việt Pháp màu vân gỗ, cửa nhôm Việt Pháp màu đen.

Bảng báo giá làm cửa nhôm kính Xingfa

STT

HỆ CỬA

MÔ TẢ CỬA NHÔM XINGFA

ĐƠN GIÁ

A

Nhôm Xingfa hệ 55/93 Quảng Đông tem đỏ chính hãngnhập khẩu 100%

(Vnđ/m2)

1

Cửa sổ mở trượt– Nhôm: Thanh nhôm profile Xingfa hệ 93
– Độ dày: 2.0 (mm)
– Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
– Kính: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp 5.9.5 (mm)
– Phụ kiện: Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước
– Bảo hành: 5 năm

1.500.000

2

Cửa sổ mở quay– Nhôm: Thanh nhôm profile Xingfa hệ 55
– Độ dày: 1.4 (mm)
– Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
– Kính: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp 5.9.5 (mm)
– Phụ kiện: Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước
– Bảo hành: 5 năm

1.600.000

3

Cửa sổ mở hất– Nhôm: Thanh nhôm profile Xingfa hệ 55
– Độ dày: 1.4 (mm)
– Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
– Kính: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp 5.9.5 (mm)
– Phụ kiện: Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước
– Bảo hành: 5 năm

1.600.000

4

Cửa đi mở trượt– Mẫu nhôm: Thanh nhôm profile Xingfa hệ 93
– Độ dày: 2.0 (mm)
– Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
– Kính: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp 5.9.5 (mm)
– Phụ kiện: Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước
– Bảo hành: 5 năm

1.600.000

5

Cửa đi mở quay 1 cánh– Nhôm: Thanh nhôm profile Xingfa hệ 55
– Độ dày: 2.0 (mm)
– Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
– Kính: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp 5.9.5 (mm)
– Phụ kiện: Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước
– Bảo hành: 5 năm

1.700.000

6

Cửa đi mở quay 2 cánh– Nhôm: Thanh nhôm profile Xingfa hệ 55
– Độ dày: 2.0 (mm)
– Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
– Kính: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp 5.9.5 (mm)
– Phụ kiện: Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước
– Bảo hành: 5 năm

1.750.000

7

Cửa đi mở quay 4 cánh– Nhôm: Thanh nhôm profile Xingfa hệ 55
– Độ dày: 2.0 (mm)
– Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
– Kính: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp 5.9.5 (mm)
– Phụ kiện: Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước
– Bảo hành: 5 năm

1.700.000

8

Cửa đi mở xếp trượt gấp 4 cánh– Nhôm: Thanh nhôm profile Xingfa hệ 55
– Độ dày: 2.0 (mm)
– Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
– Kính: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp 5.9.5 (mm)
– Phụ kiện: Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước
– Bảo hành: 5 năm

1.750.000

9

Cửa đi mở xếp trượt gấp 6 cánh– Nhôm: Thanh nhôm profile Xingfa hệ 55
– Độ dày: 2.0 (mm)
– Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
– Kính: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp 5.9.5 (mm)
– Phụ kiện: Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước
– Bảo hành: 5 năm

1.800.000

10

Cửa đi mở xếp trượt gấp 8 cánh– Nhôm: Thanh nhôm profile Xingfa hệ 55
– Độ dày: 2.0 (mm)
– Màu: Nâu sần, trắng sứ, đen, ghi, vân gỗ.
– Kính: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp 5.9.5 (mm)
– Phụ kiện: Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước
– Bảo hành: 5 năm

1.800.000

B

Phụ kiện Kinlong đồng bộ, nhập khẩu chính hãng 100%

Vnđ/bộ

1

Cửa sổCửa sổ mở trượt lùa, dùng tay nắm âm, chốt sập

400.000

2

Cửa sổCửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh dùng bản lề chữ A

420.000

3

Cửa điCửa đi mở trượt 2 cánh, dùng chốt sập, khóa D

750.000

4

Cửa điCửa đi mở quay 1 cánh, dùng  khóa đa điểm, bản lề 3D

1.300.000

5

Cửa điCửa đi mở quay 4 cánh, dùng  khóa đa điểm, bản lề 3D

5.000.000

6Cửa điCửa đi mở xếp gấp, dùng  khóa đa điểm, bản lề xếp gấp

4.600.000

Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo.

1. Thanh Profile nhôm Xingfa nhập khẩu

2. Phụ kiện nhập khẩu đồng bộ

3. Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%

4. Giá bán bộ cửa gồm: (Diện tích x đơn giá) + phụ kiện kim khí

5. Giá trên đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt cửa nhôm Xingfa tại  TPHCM

6. Quý khách có nhu cầu sử dụng các loại kính khác, đơn giá được cộng thêm so với đơn giá kính an toàn 6.38mm

Chúng tôi là một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất, thi công, lắp đặt sản phẩm cửa nhôm Xingfa cho các công trình xây dựng. Chúng tôi luôn cam kết sử dụng những vật liệu có chất lượng cao và ổn định. Được cung cấp bởi các nhà cung cấp có uy tín trong nước. Luôn hoàn thiện và kiểm soát quá trình sản xuất, lắp đặt cho ra những sản phẩm cửa nhựa hoàn hảo nhất, mang tới sự hài lòng cho khách hàng.

Bảng Báo giá làm hàng rào sắt

STTTên hàng và quy cách sản phẩm sắtĐVTĐơn giá (VNĐ)
Sơn chống gỉSơn tĩnh điện
ABáo giá hàng rào lan can sắt
1Hàng rào sắt: Mũi giáo, chi tiết hoa văn, sắt hộp 20x20x1,2mm. Thi công theo mẫu hoặc bản vẽ thiết kếM2350.000 500.000
2Lan can sắt cho ban công: Sắt hộp 30x60x1,2mm. Thi công theo mẫu hoặc bản vẽ thiết kếM2550.000 700.000
3Hàng rào sắt mỹ thuật, sắt nghệ thuậtBáo giá theo mẫu hoặc bản vẽ thiết kế
4Lan can sắt mỹ thuật, sắt nghệ thuậtBáo giá theo mẫu hoặc bản vẽ thiết kế
BBáo giá cửa sắt
5Cửa sắt pano: Sắt hộp 30x60x1,2mm. Thi công theo mẫu hoặc bản vẽ thiết kếM2900.000 1.100.000
6Cửa sắt pano: Sắt hộp 40x80x1,2mm. Thi công theo mẫu hoặc bản vẽ thiết kếM2980.000 1.180.000
7Cửa xếp kéo Đài Loan: Có lá tôn, dày 0,6mmM2550.000
8Cửa xếp kéo Đài Loan: Không lá tôn, dày 0,6mmM2490.000
CBáo giá cổng sắt
9Cổng sắt: Sắt hộp 30x60x1,2mm. Thi công theo mẫu hoặc bản vẽ thiết kếM2850.000 1.050.000
10Cổng sắt: Sắt hộp 40x80x1,2mm. Thi công theo mẫu hoặc bản vẽ thiết kếM2900.000 1.100.000
11Hoa sắt: Cho cửa sổ và giếng trời, sắt đặc 12x12mm, thi công theo mẫu hoặc bản vẽM2320.000470.000
12Hoa sắt: Cho cửa sổ và giếng trời, sắt đặc 14x14mm, thi công theo mẫu hoặc bản vẽM2350.000 490.000

Bảng báo giá cửa kính cường lực

Thông tin chỉ mang tính chất tham khảo. Khi liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi sẽ khảo sát và đưa ra giá thành cụ thể:

Hotline :0962 884 963

BẢNG BÁO GIÁ CỬA KÍNH CƯỜNG LỰC

Nhôm kính HOÀNG GIA

STT

Sản phẩm

Đơn giá

KÍNH CƯỜNG LỰC

1Kính cường lực 8mm

520.000

2Kính cường lực 10mm

700.000

3Kính cường lực 12mm

800.000

4Kính dán an toàn 8.38mm

480.000

5Kính dán an toàn 10.38mm

650,000

6Kính dán an toàn 12.38mm

850.000

PHỤ KIỆN

 Cửa kính cường lực mở quay (1 cánh hoặc 2 cánh)
7Bản lề sàn VVP FC34

1,150.000

8Kẹp vuông trên VVP

250.000

9Kep vuông dưới VVP

250.000

10Khóa sàn VVP

450.000

11Kẹp L VVP

380.000

12Kẹp ty VVP

380.000

13Kẹp ngõng trên 
14Tay nắm (nhiều loại) thủy tinh sọc xanh

350.000

 Cửa kính cường lực lùa
15Bánh xe lùa kính ống Φ 25

1.800.000

16Tay nắm âm

200.000

17Khóa bán nguyệt kép

450.000

18Khóa bán nguyệt đơn

380.000

19Ray cửa

120.000/md

báo giá làm cầu thang kính cường lực

Cách 1: Tính báo giá theo Mét dài

– Cách này đơn giản nhất và thông dụng nhất. Bạn chỉ cần tính chiều dài của cầu thang (theo tay vịn) và nhân với đơn giá từ 1.200.000đ đên 1.800.000đ/1 mét dài tùy thuộc vào mẫu mã và quy cách cầu thang, độ dày kính…

– Tuy nhiên với mức giá thông dụng nhất và chung nhất cho các loại chân phổ biến giá sẽ vào khoảng 1.600.000đ/1m dài.

– Ví dụ: nhà bạn có 3 tầng, ứng với 4 nhịp, mỗi nhịp khoảng 3m dài. Như vậy tổng số mét dài của cầu thang là 12m x 1.600.000đ/1m = 19.200.000đ.

Cách 2: Tính báo giá theo Mét Vuông kính + vật tư

– Cách tính này hơi phức tạp bởi sẽ phải bóc tách từng loại vật tư riêng. Cách này nhìn có vẻ dễ dàng cho bạn nhưng thực tại lại rất ít người tính như vậy. đốn là tính theo cách 1 (tính theo mét dài tay vịn)

– Chi tiết cách tính theo từng loại vật tư như sau:

1. Số m2 kính cường lực x Đơn giá kính cường lực

2. Số lượng kẹp tay vịn x Đơn giá kẹp tay vịn

3. Số mét dài tay vịn x Đơn giá tay vịn

4. Số trụ kính cầu thang x Đơn giá trụ

5. Đơn giá nhân lực + vật tư đo kính + lắp đặt

Chi tiết vật tư cấu thành nên giá Lan can kính như sau :

STT Nội Dung Đ/Vị Đơn Giá

A Kính cường lực

Kính cường lực 5mm M2 500,000

Kính cường lực 8mm M2 550,000

Kính cường lực 10mm M2 600,000

Kính cường lực 12mm M2 750,000

Kính cường lực 15mm M2 1,550,000

B Kính dán an toàn

Kính dán an toàn 6.38mm M2 550,000

Kính dán an toàn 8.38mm M2 600,000

Kính dán an toàn 10.38mm M2 700,000

G Phụ kiện lan can kính

1 Tay vịn

Tay vịn inox 304 Md 350,000

Tay vịn gỗ lim nam phi Md 450,000

2 Kẹp tay vịn

Kẹp kính tay vịn ( cố định, quay) Cái 60,000

Kẹp kính tay vịn cong ( quay, cố định, gá tường) Cái 85,000

Kẹp kính tay vịn thẳng (nhất thiết, gấp) Cái 75,000

3 Trụ kính các loại (Inox 304)

Trụ ngắn Cái 90,000 – 350,000

Trụ lửng, trụ dài Cái 350,000 – 1,200,000

Pad đơn Cái 65,000

Pad đôi Cái 145,000

sản phẩm và phụ kiện cầu thang kính của chúng tôi cung cấp nêu trên là loại tốt, quý khách có nhu cầu cung cấp sản phẩm cao cấp hơn hoặc loại thấp hơn chúng tôi cũng đều đáp ứng.

Bảng báo giá thi công làm lan can kính cường lực 2018

STTTên kính và phụ kiện lan can kính cường lựcĐVTĐơn giá
ABáo giá kính cường lực, kính Temper
1Kính cường lực 6 ly (mm)M2560.000
2Kính cường lực 8 ly (mm)M2640.000
3Kính cường lực 10 ly (mm)M2680.000
4Kính cường lực 12 ly (mm)M2780.000
BBáo giá phụ kiện lan can kính cường lực
1Đế sập nhôm 38Md50.000
2U inoxMd100.000
3Khung nhôm gia cườngMd250.000
4Khung sắt gia cườngMd200.000
5Tay vịn inox đặc 304Bộ1.350.000
6Tay vịn inox rỗng trongBộ800.000

Bảng báo giá phòng tắm kính cường lực

STT

Kính và phụ kiện cabin vách kính phòng tắm

ĐVT

Đơn giá

A

Báo giá kính cường lực Temper

1

Kính cường lực 8 ly (mm)

M2

580.000

2

Kính cường lực 10 ly (mm)

M2

670.000

3

Kính cường lực 12 ly (mm)

M2

700.000

B

Báo giá phụ kiện cabin vách kính phòng tắm cửa mở quay

1

Bộ phụ kiên inox 201 VPP Thái Lan

Bộ

2.000.000

2

Bộ phụ kiên inox 304 VPP Thái Lan

Cái

2.800.000

C

Báo giá phụ kiện cabin vách kính phòng tắm cửa mở trượt, mở lùa

1

Bộ phụ kiện inox 1 cánh cửa, ray treo nhôm VPP Thái Lan

Cái

1.500.000

2

Bộ phụ kiện inox tay treo VPP Thái Lan

Cái

2.200.000

Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Chúng tôi sẽ báo giá cụ thể dựa vào bản thiết kế và thi công.

BÁO GIÁ LÀM CỬA, THI CÔNG VÁCH NGĂN NHÔM KÍNH

STTSẢN PHẨM CỬA VÁCH NHÔM KÍNHĐơn giá  (Vnđ/m2)
1Cửa nhôm kính đố nhỏ: Nhôm sơn tĩnh điện, đố đứng 25x50mm, kính 5mm trắng trong hoặc mờ
– Làm: Cửa nhôm, cửa kính. cửa sổ, cửa đi, cửa vệ sinh
– Bao gồm: Cửa mở quay, cửa mở trượt, cửa mở lùa
630.000
2Cửa nhôm kính đố to: Nhôm sơn tĩnh điện, đố đứng 32x63mm, kính 5mm trắng trong hoặc mờ
– Làm: Cửa nhôm, cửa kính. cửa sổ, cửa đi, cửa vệ sinh
– Bao gồm: Cửa mở quay, cửa mở trượt, cửa mở lùa
700.000
3Vách ngăn nhôm kính đố nhỏ: Nhôm sơn tĩnh điện, đố đứng 25x50mm, kính 5mm trắng trong hoặc mờ
Làm: Vách nhôm kính, vách kính
500.000
4Vách ngăn nhôm kính đố to: Nhôm sơn tĩnh điện, đố đứng 25x76mm, kính 5mm trắng trong hoặc mờ
Làm: Vách nhôm kính, vách kính
550.000
5Cửa kính cường lực, vách kính cường lực: Kính Temper 10mm, khung nhôm nẹp sập 38 (Chưa bao gồm phụ kiện)700.000
6Cửa kính cường lực, vách kính cường lực: Kính Temper 12mm, khung nhôm nẹp sập 38(Chưa bao gồm phụ kiện)800.000

LƯU Ý:

Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Chúng tôi sẽ báo giá chính xác khi khảo sát công trình.

– Sản phẩm thiết kế sẽ được báo giá căn cứ vào bản vẽ chi tiết theo hồ sơ thiết kế

– Tất cả sản phẩm bảo hành 12 tháng

Ưu điểm khi sử dụng dịch vụ chúng tôi

– Miễn phí vận chuyển trong nội thành Hồ Chí Minh

– Phụ kiện khách hàng có thể lựa chọn các loai phụ kiện giá thành rẻ hơn hoặc đắt hơn.

– Phụ kiện bảo hành 12 tháng.

Liên hệ: 

Mọi yêu cầu tư vấn, báo giá về cửa kính cường lực xin vui lòng liên hệ:

            SỬA CHỮA HOÀNG GIA

Cơ sở 1

  • ĐC: 102 Đường 16 – P. Linh Trung – Q. Thủ Đức – TP. HCM
  • Xưởng SX: Đường 18 – P. Linh Trung – Q. Thủ Đức – TP. HCM

Cơ sở2 

  • Đường liên ấp 2-6 Ấp 2,Vĩnh Lộc A, Quận Bình Chánh-TP HCM

Liên hệ

  • 0962884963
  • MAIL: suachuahoanggia@gmail.com